se battre

tự động từ
  1. đánh nhau
  2. (nghĩa bóng) vật lộn
    • Voilà déjà plus d'une heure qu'il se bat avec cette serrure
      đã hơn một giờ nay vật lộn với ổ khóa đó
    • se battre les flancs
      (thông tục) phí công vô ích khó nhọc uổng công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống